TS.BS Trần Việt Thế Phương

Chuyên khoa II (Hợp tác)

  • Bs Phó Trưởng Khoa Khoa Ngoại IV Bệnh viện Ung Bướu TP. HCM.

  • QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO • Đại học Trường Đại học Y Dược TP. HCM: 1986-1992 (tốt nghiệp Bác sĩ đa khoa năm 1992) • Sau Đại học 1992- 1996: Bác sĩ nội trú Bộ môn Ung thư Trường ĐHYD TP. HCM. 1996: Chuyên khoa Cấp I hệ nội trú chuyên ngành Ung thư - ĐHYD TP. HCM. 1996: Sơ bộ chuyên khoa Giải phẫu bệnh – ĐHYD TP. HCM. 1998: Thạc sĩ Y học - ĐHYD TP. HCM. 2005: Chuyên khoa Cấp II chuyên ngành Ung thư - ĐHYD TP. HCM. 2006: Chứng chỉ phẫu thuật tạo hình - Đại học Y Hà Nội. 2012: Bồi dưõng về căn bản Vi phẫu thuật – ĐHYD TP. HCM. 2013: Tiến sĩ Y Khoa – ĐHYD TP. HCM. 2015: Chứng chỉ Phẫu thuật nội soi tổng quát – ĐHYD TP. HCM. 2016: Chứng chỉ siêu âm tổng quát thực hành – ĐHYD TP. HCM. Chứng chỉ siêu âm Doppler mạch máu và can thiệp– ĐHYD TP. HCM. 2016: Chứng Chỉ Tin Học Ứng Dụng – Trình độ B - Trường Đại học Ngoại ngữ-Tin học TP. HCM. 2016: Chứng chỉ Quản lý Bệnh viện- Trường Đại học Y Hà Nội. 9-2016: Chứng chỉ: - Sinh thiết bướu lành bằng dụng cụ hút chân không dưới hướng dẫn siêu âm-Bệnh viện Taichung - Đài Loan. - Sinh thiết vú bằng dụng cụ hút chân không dưới hướng dẫn MRI và định vị 3 chiều- Bệnh viện Chang-Hua Christian - Đài Loan. - Sinh thiết vú bằng dụng cụ hút chân không định vị 3 chiều- Bệnh viện Kaohsiung Municipal Ta-Tung - Đài loan. - Sinh thiết bướu lành dưới bằng dụng cụ hút chân không hướng dẫn của siêu âm- Bệnh viện Kaohsiung Municipal Ta-Tung - Đài Loan.

  • TU NGHIỆP • Tu nghiệp tại M.D. Anderson Cancer Center (Hoa kỳ) từ 10/1999 đến 02/2000. • 12-13/10/2006: Khóa đào tạo Chuyên gia ung thư vú (Breast Cancer specialist Forum): Đại học Nottingham-Anh quốc. • 15-29/11/2008 Học bổng CJ của Hội Ung thư vú Hàn quốc và Tổ chức CJ tại Khoa Ung thư vú - Bệnh viện Severance- Đại học Yonsei- Seoul - Hàn quốc. • 26/1/2009-15/12/2009: Học bổng Ung thư vú Versace-Breast Health International. • 26/1-26/4/2009: Bệnh viện Guy’s và St. Thomas - Luân đôn - Anh quốc. • 8/5-30/7/2009: Viện ung thư Châu âu - Milan – Ý. • 1/8-30/9/2009: Bệnh viện đa khoa Singapore và Trung Tâm Ung thư Singapore. • 4/10-17/12/2009: Bệnh viện Prince of Wales-Đại học Chinese University of Hong Kong. • 29/3-2/4/2010: Lớp chăm sóc giảm nhẹ cho bệnh nhân ung thư – Phần 1, do Bộ Y tế - TP. HCM và Trường Y Khoa Harvard tổ chức. • 23/11-26/11/2010: Lớp chăm sóc giảm nhẹ cho bệnh nhân ung thư - Phần 2, do Bộ Y tế TP. HCM và Trường Y Khoa Harvard tổ chức. • 14/11-16/11-2011: Khóa học Cách trình bày tại Hội nghị Khoa học quốc tế. • Tổ chức: bởi Trung tâm Phát triển nguồn nhân lực, Đại học Quốc gia TP. HCM và Trường Đại học New South Wales - Úc. • 13-16/12/2011: Lớp tập huấn: Các thử nghiệm lâm sàng ung thư pha sớm. Viện nghiên cứu ung thư, Khoa Y, Đại học Malaya, Malaysia. • 12/1/2013: Hội thảo Chuyên đề: “Restylane-Nghệ thuật Điêu khắc vùng mặt an toàn & Giải pháp cải thiện vẻ đẹp không phẫu thuật”. Hội Phẫu thuật Thẩm mỹ TP. HCM.

  • CÁC HIỆP HỘI THAM GIA • Hội viên Hội ung thư Việt Nam. • Hội viên Hội ung thư TP. HCM (từ năm 1997). • American Society of Breast Disease (từ năm 2000). • Hội viên Hội Y tế công cộng TP. HCM (từ 2007). • Hội bệnh lý tuyến vú châu Á - ABDA (từ 2009). • Hội Phẫu thuật Thẩm mỹ TP. HCM (từ 2012). • Học viện Phẫu thuật Thẩm mỹ Chu Thị Bình Dương (từ 2013). • Hội Phẫu thuật Tạo hình TP. HCM (từ 2015): Ủy viên Ban Chấp hành.

  • ĐỀ TÀI ĐÃ ĐĂNG TẢI 1. “Đoạn nhũ tiết kiệm da - tái tạo vú tức thì trong điều trị ung thư vú giai đoạn sớm (GĐ I,II)”, (đồng tác giả), (2003), Y học TP. HCM, 7 (4), tr. 318-326. 2. “Bướu nhú trong ống dẫn sữa: chẩn đoán và điều trị”, (đồng tác giả), (2003), Y học TP. HCM, 7 (4), tr. 301-306. 3. “Đoạn nhũ tiết kiệm da- tái tạo vú tức thì trong điều trị ung thư vú giai đoạn sớm (GĐ I,II)”, (đồng tác giả), (2004), Y học TP. HCM, 8 (4), tr. 307-323. 4. “Bướu nhú trong ống dẫn sữa: chẩn đoán và điều trị”, (đồng tác giả), (2005), Y học TP. HCM, 9 (4), tr. 430-436. 5. “Tái tạo vú tức thì bằng vạt lưng rộng trong điều trị ung thư vú giai đoạn sớm”, (đồng tác giả), (2005), Y học TP. HCM, 9 (4), tr 473-484. 6. “Tái tạo quầng vú núm vú sau phẫu thuật tái tạo vú trong điều trị ung thư vú giai đoạn sớm”, (đồng tác giả), (2006), Y học TP. HCM, 10 (4), tr 372-375. 7. “Tái tạo vú trong điều trị bướu diệp thể”, (đồng tác giả), (2007), Y học TP. HCM, 11 (4) tr. 354-359. 8. “Các yếu tố dự đoán hạch nách di căn ở bệnh nhân ung thư vú giai đoạn sớm”, (đồng tác giả), (2007), Y học TP. HCM, 11 (4) tr. 367-376. 9. “Biến chứng sau mổ phẫu thuật đoạn nhũ tiết kiệm da - tái tạo vú tức thì trong điều trị ung thư vú giai đoạn sớm”, (đồng tác giả), (2008), Y học TP. HCM, 12 (4) tr. 260-266. 10. “Đoạn nhũ tiết kiệm da - tái tạo vú tức thì: kết quả thẩm mỹ và ung bướu học”, (đồng tác giả), (2008), Y học TP. HCM, 12 (4) tr. 267-275. 11. “Tái tạo vú trì hoãn cho bệnh nhân ung thư vú tại khoa ngoại 4 bệnh viện ung bướu TP. HCM”, (đồng tác giả), (2008), Y học TP. HCM, 12 (4) tr. 276-281. 12. “ Khảo sát tỉ lệ di căn hạch nách trong ung thư vú giai đoạn I-II”, (đồng tác giả), (2008), Y học TP. HCM, 12 (4) tr. 282-288. 13. “Phẫu thuật bảo tồn điều trị carcinôm vú giai đoạn I-II tại Bệnh viện Ung bướu TP. HCM: kết quả về mặt ung thư học”, (đồng tác giả), (2008), Y học TP. HCM, 12 (4) tr. 289-300. 14. Tran P., Fentiman I. Better treatment for breast cancer in older patients. Expert Review of Anticancer Therapy. 2009,9 (8), pp 1081-1090. 15. Trần Việt Thế Phương. Các phương pháp tái tạo vú hiện nay trong điều trị ung thư vú. (2009), Y học TP. HCM, 13 (6) tr. 7-13. 16. “Chất lượng cuộc sống và hài lòng của bệnh nhân ung thư vú giai đoạn sớm sau đoạn nhũ tiết kiệm da và tái tạo vú tức thì”, (đồng tác giả), (2009), Y học TP. HCM, 13 (6) tr. 353-363. 17. Phuong Viet The Tran, Philip CW Lui, Alex MC Yu, Pham The Vinh, Helen HL Chau, Tony KF Ma, Puay-Hoon Tan, Gary M Tse, Atypia in fine needle aspirates of breast lesions. J Clin Pathol. 2010 Jul;63(7):585-591. Epub 2010 Jun 7th. 18. Phuong Viet The Tran, Philip CW Lui, Alex MC Yu, Pham The Vinh, Helen HL Chau, Tony KF Ma, Puay-Hoon Tan, Gary M Tse, Author’s response, JCP/2010/076752, J Clin Pathol. 2010 Oct 24. (Epub ahead of print). 19. Trần Việt Thế Phương, Trần Văn Thiệp và cs. “Tái tạo vú tức thì bằng vạt lưng rộng trong điều trị ung thư vú tại Bệnh viện Ung bướu TPHCM - kỹ thuật và kết quả ung bướu học”, 2010, Y học TP. HCM, 14 (4) tr. 422-431. 20. Trần Việt Thế Phương, Trần Văn Thiệp và cs. “Tái tạo vú tức thì bằng vạt lưng rộng trong điều trị ung thư vú tại Bệnh viện Ung bướu TPHCM - kết quả thẩm mỹ”, 2010, Y học TP. HCM, 14 (4) tr. 437-440. 21. “Sinh thiết hạch lính gác trong carcinôm vú giai đoạn sớm 0-I-II”, (đồng tác giả), 2010, Y học TP. HCM, 14 (4), tr. 441-452. 22. “Granulomatous Mastitis: the histological differentials”, (co-author), J Clin Pathol. 2011;64: tr. 405-411. 23. Trần Việt Thế Phương, Trần Văn Thiệp. “Các kỹ thuật giảm thiểu tuyến vú thường dùng”, 2011, Y học TP. HCM, 15 (2) tr. 1-7. 24. Trần Việt Thế Phương, Trần Văn Thiệp, “Điều trị ung thư vú giai đoạn sớm: kết quả từ hội nghị đồng thuận St. Gallen 2011”, 2011, Ung thư học Việt nam, 3, tr. 380-383. 25. “Phẫu thuật bảo tồn có tạo hình trong điều trị ung thư vú giai đoạn sớm”, (đồng tác giả), 2011, Ung thư học Việt nam, 3, tr. 369-379. 26. Chẩn đoán và điều trị sarcôm vú nguyên phát”, (đồng tác giả), 2011, Ung thư học Việt nam, 3, tr. 428-433. 27. “Comprehensive molecular portraits of human breast tumors”, Nature, 2012, 490, tr. 61-70 (Tham gia cung cấp mô bệnh phẩm). 28. Trần Việt Thế Phương, Phạm Thiên Hương, Trần Văn Thiệp, “Tái tạo trì hoãn cho bệnh nhân ung thư vú tại Bệnh viện Ung bướu TPHCM”, 2013, Ung thư học Việt nam, 4, tr. 377-382. 29. Trần Văn Thiệp, Phạm Thiên Hương, Trần Việt Thế Phương, “Áp dụng kỹ thuật giảm thiểu vú vào phẫu thuật bảo tồn trong điều trị ung thư vú ”, 2013, Ung thư học Việt nam, 4, tr. 383-386. 30. Trần Văn Thiệp, Trần VIệt Thế Phương, Nguyễn Anh Luân, Phạm Thiên Hương, Trương Công Gia Thuận, “Báo cáo một trường hợp đột biến gen BRCA1 điều trị bằng đoạn nhũ phòng ngừa và tái tạo bằng ti độn và vạt da mỡ bụng”, 2014, Ung thư học Việt nam, 3, tr. 205-209. 31. “Chẩn đoán và điều trị ung thư vú hai bên”, (đồng tác giả), 2014, Ung thư học Việt nam, 3, tr. 230-235. 32. Trần Việt Thế Phương, Nguyễn Anh Luân, Phạm Thiên Hương, Trần Văn Thiệp, “Tái tạo vú bằng túi độn và vạt da mỡ bụng tại Bệnh viện Ung bướu TP. HCM”, 2015, Ung thư học Việt nam, 5, tr. 61-66. 33. “Kết quả 10 năm sau đoạn nhũ tiết kiệm da-tái tạo vú tức thì trong điều trị ung thư vú giai đoạn sớm tại Bệnh viện Ung bướu TP. HCM”, (đồng tác giả), 2015, Ung thư học Việt nam, 5, tr. 38-45. 34. “Khảo sát về động cơ, sự hi lịng v thơng tin về ti tạo v tức thì sau đoạn nhũ trong điều trị carcinôm vú giai đoạn sớm”, (đồng tác giả), 2015, Ung thư học Việt nam, 5, tr. 54-60. 35. Trần Việt Thế Phương & cs “Khảo sát tỉ lệ xâm nhiễm vi thể núm vú trên bệnh nhân ung thư vú giai đoạn sớm”, 2016, Ung thư học Việt nam, 4, tr. 119-125. 36. “Vai trò của siêu âm và chọc hút tế bào bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của siêu âm chẩn đoán hạch nách trong ung thư vú giai đoạn sớm”, (đồng tác giả), 2016, Ung thư học Việt nam, 4, tr. 126-131. 37. “So sánh thể tích tuyến vú đo bằng phương pháp nhũ ảnh và phương pháp giải phẫu”, (đồng tác giả), 2016, Ung thư học Việt nam, 4, tr. 89-96. 38. “The value of core biopsy in diagnosis of breast carcinoma”, (co-author), 2016, Journal of Oncology Vietnam, 5, pp. 74-79. 39. “ Sentinel node biopsy in DCIS breast cancer patients with mastectomy”, (co-author), 2016, Journal of Oncology Vietnam, 5, pp. 80-88.

  • CÁC LĨNH VỰC CHUYÊN MÔN ƯA THÍCH • Tái tạo vú trong điều trị bệnh lý tuyến vú. • Điều trị nội tiết ung thư vú. • Giải phẫu bệnh của bệnh lý tuyến vú. • Y học chứng cứ.

  • HƯỚNG DẪN- ĐÀO TẠO • Hướng dẫn luận văn chuyên khoa I: Bs Bùi Quốc Hương (Bệnh viện Đắc lắc). Đề tài: Gen BRCA trong ung thư vú (2005) • Hướng dẫn luận văn chuyên khoa I: Bs Tạ Thanh Bình. Đề tài: Carcinôm tại chỗ của Ung thư vú (2006) • Hướng dẫn luận văn chuyên khoa II: Bs Võ Giáp Hùng. Đề tài: carcinôm tại chỗ Ung thư vú (2008) • Giám khảo: Luận văn Chuyên khoa II-Chuyên khoa Chẩn đoán hình ảnh: “Đánh giá vai trò của nhũ ảnh can thiệp trong các tổn thương vú tiền lâm sàng BI-RADS IV, V”. Bs Lê Hồng Cúc (15/10/2010). • Giám khảo: Luận văn Thạc sĩ-Chuyên ngành Ngoại khoa (Ngoại nhi): “Khảo sát đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng và điều trị ruột non đôi ở trẻ em”. Bs Lê Thọ Đức (5/10/2013). • Giám khảo: Luận văn Thạc sĩ-Chuyên ngành Ngoại khoa (Ngoại nhi): “Đánh giá kết quả điều trị ban đầu u bạch huyết dạng nang lớn và hỗn hợp ở trẻ em bằng tiêm Bleomycin”. Bs Nguyễn Đạt Huy (5/10/2013). • Hướng dẫn sinh viên Y4 thực hành tại Bệnh viện Ung bướu.